#CCBCMCHIN0000061. Số ngày của tháng (Number of Days in a Month)
Số ngày của tháng (Number of Days in a Month)
Số ngày của tháng (Number of Days in a Month)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Cho tháng nguyên và năm theo lịch Gregory. Trả về đúng số ngày của tháng trong năm đó. Nếu tháng không nằm trong đoạn 1..12, in -1.
Input
Một dòng gồm hai số nguyên (tháng rồi đến năm).
Output
In một số nguyên là 28, 29, 30, 31 hoặc -1 nếu tháng không hợp lệ.
Subtask
-
Subtask 1 (20 điểm): là tháng 31 ngày; .
-
Subtask 2 (30 điểm): hợp lệ khác tháng 2; .
-
Subtask 3 (50 điểm): ; .
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
2 1900
Output
28
Giải thích
Năm 1900 chia hết 100 nhưng không chia hết 400 nên tháng 2 có 28 ngày.
Ví dụ 2
Input
2 2000
Output
29
Giải thích
Năm 2000 chia hết cho 400 nên là năm nhuận; tháng 2 có 29 ngày.
Ví dụ 3
Input
13 2024
Output
-1
Giải thích
Tháng 13 nằm ngoài đoạn 1..12, kết quả -1.