#CCBCMCHIN0000023. Interval (Interval)

Interval (Interval)

Interval (Interval)

Nguồn: beecrowd

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho một số thực xx. Hãy phân loại xx vào đúng một trong bốn khoảng: [0,25][0,25], (25,50](25,50], (50,75](50,75], (75,100](75,100]. Ký hiệu [ hoặc ] biểu thị có chứa đầu mút, dấu ( biểu thị không chứa đầu mút. Nếu xx ngoài [0,100][0,100], trả về thông báo ngoài khoảng.

Input

Một dòng chứa một số thực xx với tối đa hai chữ số thập phân.

Output

In chính xác Intervalo [0,25], Intervalo (25,50], Intervalo (50,75], Intervalo (75,100] hoặc Fora de intervalo theo trường hợp tương ứng.

Subtask

  • Subtask 1 (20 điểm): 0≤x≤250\le x\le 25; tối đa hai chữ số thập phân.
  • Subtask 2 (30 điểm): 0≤x≤1000\le x\le 100; tối đa hai chữ số thập phân.
  • Subtask 3 (50 điểm): −1000≤x≤1000-1000\le x\le 1000; tối đa hai chữ số thập phân.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

25.01

Output

Intervalo (25,50]

Giải thích

25.01>2525.01>25 và 25.01≤5025.01\le50, vì vậy thuộc khoảng thứ hai.

Ví dụ 2

Input

25.00

Output

Intervalo [0,25]

Giải thích

2525 thuộc khoảng đầu vì cận phải của [0,25][0,25] được lấy vào.

Ví dụ 3

Input

-0.01

Output

Fora de intervalo

Giải thích

−0.01<0-0.01<0 nên nằm ngoài cả bốn khoảng.