#CCBCHMUOI0000026. Tên thứ trong tuần (Weekday Abbreviation)
Tên thứ trong tuần (Weekday Abbreviation)
Tên thứ trong tuần (Weekday Abbreviation)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Một tuần có bảy ngày, dùng số 1 chỉ thứ Hai, số 2 chỉ thứ Ba, lần lượt đến số 7 chỉ Chủ nhật. Cho một mã số nguyên , hãy in chữ viết tắt tiếng Anh ba ký tự của ngày tương ứng. Mã ngoài 1–7 là không hợp lệ.
Input
Một số nguyên .
Output
In MON, TUE, WED, THU, FRI, SAT, SUN ứng với 1..7; ngoài miền in INVALID.
Subtask
- Subtask 1 (20%): .
- Subtask 2 (30%): .
- Subtask 3 (50%): .
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
7
Output
SUN
Giải thích
Mã 7 đại diện Chủ nhật nên in SUN.
Ví dụ 2
Input
0
Output
INVALID
Giải thích
Mã 0 nằm ngoài miền 1..7.