#CCBCHMUOI0000012. Tháng trong năm (Month)
Tháng trong năm (Month)
Tháng trong năm (Month)
Nguồn: beecrowd
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Cho một số nguyên từ 1 đến 12 biểu diễn tháng trong năm. Hãy in tên tiếng Anh của tháng tương ứng, với chữ cái đầu tiên viết hoa và các chữ tiếp theo viết thường. Ví dụ, tháng 2 là February.
Input
Một dòng chứa số nguyên , là tháng cần tra cứu.
Output
In đúng tên tiếng Anh của tháng theo cách viết chuẩn từ January đến December, không thêm số tháng.
Subtask
-
Subtask 1 (20 điểm): .
-
Subtask 2 (30 điểm): .
-
Subtask 3 (50 điểm): .
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
4
Output
April
Giải thích
Tháng 4 có tên tiếng Anh April. Chỉ in từ này, không in số 4.
Ví dụ 2
Input
12
Output
December
Giải thích
Tháng 12 khớp case 12 và in chính xác December.