#CCBCHMOT0000018. Số phần tử trước số âm (Count Values Before First Negative)

Số phần tử trước số âm (Count Values Before First Negative)

Số phần tử trước số âm (Count Values Before First Negative)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Đọc các số nguyên lần lượt từ đầu vào. Số âm đầu tiên là dấu kết thúc; mọi phần tử trước dấu này đều không âm, trong đó 0 là dữ liệu hợp lệ. Hãy đếm số phần tử trước số âm đầu tiên, không tính số âm làm dấu dừng.

Input

Một dãy số nguyên kết thúc bằng số âm đầu tiên.

Output

Số lượng phần tử không âm trước số âm đầu tiên.

Subtask

  • Subtask 1 (20%): Tối đa 55 số không âm trước dấu, các giá trị trong [0,10][0,10], dấu dừng trong [−10,−1][-10,-1].
  • Subtask 2 (30%): Tối đa 200200 số trước dấu, các giá trị trong [0,104][0,10^4], dấu dừng trong [−104,−1][-10^4,-1].
  • Subtask 3 (50%): Tối đa 10510^5 số trước dấu, các giá trị trong [0,106][0,10^6], dấu dừng trong [−106,−1][-10^6,-1].

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

0 7 -1

Output

2

Giải thích

0 được đếm là phần tử thứ nhất; 7 được đếm thứ hai; -1 là dấu dừng, không tăng bộ đếm.

Ví dụ 2

Input

-5

Output

0

Giải thích

Số đầu tiên đã âm nên không có phần tử hợp lệ trước nó; in 0.