#CCBCHBON0000049. Đếm lỗi trước lệnh END (Count Errors Before END)
Đếm lỗi trước lệnh END (Count Errors Before END)
Đếm lỗi trước lệnh END (Count Errors Before END)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Một luồng lệnh gồm các ký tự E, O và X. Mỗi E biểu thị một lỗi, O biểu thị trạng thái bình thường và ký tự X đầu tiên là lệnh kết thúc (END). Đếm số E trước X; không tính X. Không có khoảng trắng hoặc ký tự xuống dòng trong dữ liệu. Nếu ký tự đầu là X, in 0.
Input
Một luồng gồm 0..100000 ký tự E hoặc O, ngay sau đó có đúng một ký tự X ở cuối; không có khoảng trắng hay newline.
Output
In số ký tự E trước X rồi LF.
Subtask
-
Subtask 1 (20%): Tối đa 10 ký tự E/O trước X cuối luồng.
-
Subtask 2 (30%): Tối đa 1000 ký tự E/O trước X cuối luồng.
-
Subtask 3 (50%): Tối đa 100000 ký tự E/O trước X cuối luồng.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input:
EOEEX
Output:
3
Giải thích:
Đếm các chữ E trước X, không đếm O hay X. Input thực tế: "EOEEX"; Output thực tế: "3\n".
Ví dụ 2
Input:
X
Output:
0
Giải thích:
Đếm các chữ E trước X, không đếm O hay X. Input thực tế: "X"; Output thực tế: "0\n".
Ví dụ 3
Input:
OOOEX
Output:
1
Giải thích:
Đếm các chữ E trước X, không đếm O hay X. Input thực tế: "OOOEX"; Output thực tế: "1\n".
Lưu ý cách hiển thị: \n biểu thị LF thật, \t biểu thị tab thật, \r biểu thị CR thật. Biểu diễn Input trong phần giải thích chỉ để làm rõ byte, không phải dữ liệu được thêm vào.