#CCBCHBON0000046. Tổng chữ số trước dấu chấm đầu (Sum Digits Before First Period)

Tổng chữ số trước dấu chấm đầu (Sum Digits Before First Period)

Tổng chữ số trước dấu chấm đầu (Sum Digits Before First Period)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Đọc luồng ký tự ASCII từ đầu cho đến dấu chấm . đầu tiên hoặc EOF, tùy điều kiện nào đến trước. Xét các chữ số 0..9 đã đọc trước điểm dừng và cộng giá trị từng chữ số (0..9) để được tổng. Mọi ký tự khác, kể cả dấu cách và LF, không đóng góp. Nếu không có chữ số trước điểm dừng, tổng bằng 0. Dấu chấm không bắt buộc xuất hiện.

Input

Luồng ASCII dài từ 0 đến 100000 byte; dấu chấm có thể không xuất hiện.

Output

In tổng giá trị các chữ số và một LF.

Subtask

  • Subtask 1 (20%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 100 byte.

  • Subtask 2 (30%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 2000 byte.

  • Subtask 3 (50%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 100000 byte.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input:

a3 b7.90

Output:

10

Giải thích:

Cộng giá trị chữ số trước dấu chấm đầu hoặc EOF. Input thực tế: "a3 b7.90"; Output thực tế: "10\n".

Ví dụ 2

Input:

abc

Output:

0

Giải thích:

Cộng giá trị chữ số trước dấu chấm đầu hoặc EOF. Input thực tế: "abc"; Output thực tế: "0\n".

Ví dụ 3

Input:

1
2.34

Output:

3

Giải thích:

Cộng giá trị chữ số trước dấu chấm đầu hoặc EOF. Input thực tế: "1\n2.34"; Output thực tế: "3\n".

Ví dụ 4

Input:


Output:

0

Giải thích:

Cộng giá trị chữ số trước dấu chấm đầu hoặc EOF. Input thực tế: ""; Output thực tế: "0\n".

Lưu ý cách hiển thị: \n biểu thị LF thật, \t biểu thị tab thật, \r biểu thị CR thật. Biểu diễn Input trong phần giải thích chỉ để làm rõ byte, không phải dữ liệu được thêm vào.