#CCBCHBON0000045. Đếm ký tự đến EOF (Count All Bytes Until EOF)
Đếm ký tự đến EOF (Count All Bytes Until EOF)
Đếm ký tự đến EOF (Count All Bytes Until EOF)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Đọc các byte ASCII từ đầu vào đến EOF và đếm tất cả byte, bao gồm chữ cái, dấu cách, tab, CR, LF và ký hiệu khác. EOF chỉ là tín hiệu kết thúc việc đọc, không phải một byte để đếm. Nếu đầu vào rỗng, kết quả bằng 0. Kể cả LF cuối tệp (nếu thực sự có) phải được tính.
Input
Luồng từ 0 đến 1000000 byte ASCII; có thể không có newline cuối tệp.
Output
In tổng số byte và một LF.
Subtask
-
Subtask 1 (20%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 100 byte.
-
Subtask 2 (30%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 4000 byte.
-
Subtask 3 (50%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 1000000 byte.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input:
Output:
0
Giải thích:
Mỗi byte, kể cả khoảng trắng và LF thực tế, được tính 1 lần. Input thực tế: ""; Output thực tế: "0\n".
Ví dụ 2
Input:
ABC
Output:
3
Giải thích:
Mỗi byte, kể cả khoảng trắng và LF thực tế, được tính 1 lần. Input thực tế: "ABC"; Output thực tế: "3\n".
Ví dụ 3
Input:
A B
Output:
4
Giải thích:
Mỗi byte, kể cả khoảng trắng và LF thực tế, được tính 1 lần. Input thực tế: "A B\n"; Output thực tế: "4\n".
Ví dụ 4
Input:
Output:
2
Giải thích:
Mỗi byte, kể cả khoảng trắng và LF thực tế, được tính 1 lần. Input thực tế: "\n\n"; Output thực tế: "2\n".
Lưu ý cách hiển thị: \n biểu thị LF thật, \t biểu thị tab thật, \r biểu thị CR thật. Biểu diễn Input trong phần giải thích chỉ để làm rõ byte, không phải dữ liệu được thêm vào.