#CCBCHBON0000044. Đếm chữ số trong luồng ký tự (Count Digits in the Entire Stream)
Đếm chữ số trong luồng ký tự (Count Digits in the Entire Stream)
Đếm chữ số trong luồng ký tự (Count Digits in the Entire Stream)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Đọc toàn bộ luồng ký tự ASCII đến EOF và đếm các byte có mã tương ứng từ 0 đến 9. Dấu cách, LF, tab và các ký tự khác không được tính. Khác bài dừng ở dấu chấm, dấu chấm trong bài này chỉ là ký tự bình thường, không kết thúc việc đọc.
Input
Luồng ASCII từ 0 đến 1000000 byte (giới hạn PHOJ bổ sung); có thể rỗng hoặc không kết thúc bằng LF.
Output
In một số nguyên duy nhất là số chữ số, rồi LF.
Subtask
-
Subtask 1 (20%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 100 byte.
-
Subtask 2 (30%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 4000 byte.
-
Subtask 3 (50%): Độ dài luồng ASCII từ 0 đến 1000000 byte.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input:
A1 2B3
Output:
3
Giải thích:
Từng byte là chữ số đóng góp 1; dấu chấm không dừng luồng. Input thực tế: "A1 2B3"; Output thực tế: "3\n".
Ví dụ 2
Input:
Output:
0
Giải thích:
Từng byte là chữ số đóng góp 1; dấu chấm không dừng luồng. Input thực tế: "\n\t"; Output thực tế: "0\n".
Ví dụ 3
Input:
0.12
3
Output:
4
Giải thích:
Từng byte là chữ số đóng góp 1; dấu chấm không dừng luồng. Input thực tế: "0.12\n3"; Output thực tế: "4\n".
Lưu ý cách hiển thị: \n biểu thị LF thật, \t biểu thị tab thật, \r biểu thị CR thật. Biểu diễn Input trong phần giải thích chỉ để làm rõ byte, không phải dữ liệu được thêm vào.