#CCBCHBON0000037. Nén dãy dấu cách (Collapse Runs of Spaces)

Nén dãy dấu cách (Collapse Runs of Spaces)

Nén dãy dấu cách (Collapse Runs of Spaces)

Nguồn: Kernighan & Ritchie

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Đọc toàn bộ luồng văn bản đến EOF, sao chép ra Output nhưng thay mỗi dãy gồm một hay nhiều dấu cách ASCII U+0020 liên tiếp bằng đúng một dấu cách. Không xóa dấu cách đầu/cuối. Tab (\t) và xuống dòng (\n) không phải dấu cách cần nén và phải giữ nguyên; một dãy dấu cách bị ngắt bởi tab hoặc newline là hai dãy khác nhau. Luồng rỗng cho đầu ra rỗng. Phiên bản PHOJ quy định dữ liệu UTF-8 không chứa CR (U+000D), tối đa 100000 byte.

Input

Một luồng UTF-8 không có ký tự CR, dài tối đa 100000 byte; có thể rỗng hoặc không có newline cuối.

Output

In văn bản sau khi nén; không tự thêm dấu xuống dòng ở cuối.

Subtask

  • Subtask 1 (20%): Độ dài luồng UTF-8 không quá 100 byte; không có CR.

  • Subtask 2 (30%): Độ dài luồng UTF-8 không quá 2000 byte; không có CR.

  • Subtask 3 (50%): Độ dài luồng UTF-8 không quá 100000 byte; không có CR.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input:

A   B	  C

Output:

A B	 C

Giải thích:

Chỉ gộp các dấu cách liên tiếp; tab và newline ngắt dãy dấu cách. Biểu diễn Input có ký tự đặc biệt: "A B\t C\n"; Output: "A B\t C\n".

Ví dụ 2

Input:

   A  B   

Output:

 A B 

Giải thích:

Chỉ gộp các dấu cách liên tiếp; tab và newline ngắt dãy dấu cách. Biểu diễn Input có ký tự đặc biệt: " A B "; Output: " A B ".

Ví dụ 3

Input:


Output:


Giải thích:

Chỉ gộp các dấu cách liên tiếp; tab và newline ngắt dãy dấu cách. Biểu diễn Input có ký tự đặc biệt: ""; Output: "".

Ví dụ 4

Input:

A	  B

Output:

A	 B

Giải thích:

Chỉ gộp các dấu cách liên tiếp; tab và newline ngắt dãy dấu cách. Biểu diễn Input có ký tự đặc biệt: "A\t B"; Output: "A\t B".

Biểu diễn trong dấu nháy dưới đây dùng \t cho tab thật, \n cho ký tự xuống dòng thật và \\ cho dấu gạch chéo ngược thật; đây chỉ là cách HIỂN THỊ luồng dữ liệu, không phải ký tự bổ sung trong Input.