#CCBCHBAHAI0000108. Number Frequence

Number Frequence

Number Frequence

Nguồn: beecrowd

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho nn số nguyên x1,x2,…,xnx_1,x_2,\ldots,x_n, trong đó

1≤xi≤2000.1\le x_i\le 2000.

Với mỗi giá trị v∈[1,2000]v\in[1,2000], đặt

f(v)=∣{i∣1≤i≤n, xi=v}∣.f(v)=\left|\{i\mid 1\le i\le n,\ x_i=v\}\right|.

Hãy in tất cả các giá trị vv có f(v)>0f(v)>0 theo thứ tự tăng dần của vv, kèm số lần xuất hiện của chúng. Bài này được giải trực tiếp bằng mảng tần suất có miền chỉ số nhỏ; không cần sắp xếp dãy đầu vào.

Input

Dòng đầu chứa nn. Dòng thứ hai chứa nn số nguyên x1,…,xnx_1,\ldots,x_n. Mỗi giá trị xuất hiện không quá 20 lần.

Output

Với mỗi vv có f(v)>0f(v)>0, in một dòng đúng dạng v aparece f(v) vez(es) theo thứ tự tăng của vv.

Subtask

Subtask 1 (20 điểm): 1≤n≤201\le n\le20.

Subtask 2 (30 điểm): 1≤n≤20001\le n\le2000.

Subtask 3 (50 điểm): 1≤n≤400001\le n\le40000, 1≤xi≤20001\le x_i\le2000 và mỗi giá trị xuất hiện không quá 20 lần.

Ví dụ

Input

7
8 10 8 260 4 10 10

Output

4 aparece 1 vez(es)
8 aparece 2 vez(es)
10 aparece 3 vez(es)
260 aparece 1 vez(es)

Giải thích

Các giá trị xuất hiện là 4,8,10,2604,8,10,260 với tần suất lần lượt 1,2,3,11,2,3,1.