#CCBCHBAHAI0000094. Bảng điểm lớp - thống kê miền 0..10

    ID: 1012 Loại: Thông thường 2000ms 256MiB Tried: 0 Đã chấp nhận: 0 Độ khó: 1 Đăng bởi: Nhãn>Programming language basicsStatic arraysIteration techniquesImplementation techniquesWorking with numbersInteger arithmetic

Bảng điểm lớp - thống kê miền 0..10

Bảng điểm lớp - thống kê miền 0..10

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho nn điểm số nguyên

a0,a1,…,an−1,0≤ai≤10,a_0,a_1,\ldots,a_{n-1},\qquad 0\le a_i\le10,

và ngưỡng đạt KK với 0≤K≤100\le K\le10.

Định nghĩa:

S=∑i=0n−1ai,μ=Sn,S=\sum_{i=0}^{n-1}a_i,\qquad \mu=\frac{S}{n}, mmin⁡=min⁡iai,mmax⁡=max⁡iai,m_{\min}=\min_i a_i,\qquad m_{\max}=\max_i a_i,

và với mỗi điểm v∈{0,1,…,10}v\in\{0,1,\ldots,10\}:

fv=∣{i∣ai=v}∣.f_v=\left|\{i\mid a_i=v\}\right|.

Số học sinh đạt ngưỡng là

P=∣{i∣ai≥K}∣.P=\left|\{i\mid a_i\ge K\}\right|.

Hãy in đầy đủ các thống kê trên.

Input

Dòng đầu chứa nn và KK. Dòng thứ hai chứa nn điểm aia_i trong miền 0..100..10.

Output

Dòng 1 in SS. Dòng 2 in μ\mu với đúng 2 chữ số thập phân. Dòng 3 in mmin⁡m_{\min} và mmax⁡m_{\max}. Dòng 4 in 11 số f0,f1,…,f10f_0,f_1,\ldots,f_{10}. Dòng 5 in PP.

Subtask

Subtask 1 (20 điểm): 1≤n≤101\le n\le10.

Subtask 2 (30 điểm): 1≤n≤50001\le n\le5000.

Subtask 3 (50 điểm): 1≤n≤2⋅1051\le n\le2\cdot10^5.

Ví dụ

Input

8 5
10 7 5 4 7 0 5 9

Output

47
5.88
0 10
1 0 0 0 1 2 0 2 0 1 1
6

Giải thích

S=47S=47, μ=47/8=5.875\mu=47/8=5.875 nên in 5.88. Có 6 điểm không nhỏ hơn K=5K=5.