#CCBCHBAHAI0000020. Đếm số lần đổi dấu (Count Sign Changes)

Đếm số lần đổi dấu (Count Sign Changes)

Đếm số lần đổi dấu (Count Sign Changes)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho dãy số nguyên a1,a2,…,ana_1,a_2,\ldots,a_n.

Với mỗi ii thỏa 1≤i<n1\le i<n, ta nói cặp kề (ai,ai+1)(a_i,a_{i+1}) đổi dấu khi một số âm và số còn lại dương, tức là

(ai<0<ai+1)  ∨  (ai+1<0<ai).(a_i<0<a_{i+1})\;\lor\;(a_{i+1}<0<a_i).

Nếu ai=0a_i=0 hoặc ai+1=0a_{i+1}=0 thì cặp đó không được tính là một lần đổi dấu.

Hãy đếm số chỉ số ii thỏa điều kiện trên.

Input

Dòng đầu chứa số nguyên nn. Dòng thứ hai chứa nn số nguyên a1,a2,…,ana_1,a_2,\ldots,a_n, cách nhau bởi dấu cách.

Output

In một số nguyên: số lần đổi dấu giữa hai phần tử kề.

Subtask

Subtask 1 (100 điểm): 1≤n≤2⋅1051\le n\le 2\cdot 10^5; ∣ai∣≤109|a_i|\le 10^9.

Ví dụ

Input

6
-3 2 0 -5 4 -1

Output

3

Giải thích

Các cặp (−3,2)(-3,2), (−5,4)(-5,4) và (4,−1)(4,-1) đổi dấu. Hai cặp chứa 00 không được tính.