#CCBCHBAHAI0000010. Tần suất ký hiệu số 1..6 của xúc xắc (Dice Face Frequencies 1..6)

Tần suất ký hiệu số 1..6 của xúc xắc (Dice Face Frequencies 1..6)

Tần suất ký hiệu số 1..6 của xúc xắc (Dice Face Frequencies 1..6)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho nn kết quả gieo xúc xắc chuẩn, mỗi kết quả ai∈{1,2,3,4,5,6}a_i\in\{1,2,3,4,5,6\}. Với v=1,…,6v=1,\ldots,6, đặt fv=∣{i:ai=v}∣f_v=|\{i:a_i=v\}|. Hãy in f1,f2,…,f6f_1,f_2,\ldots,f_6.

Input

Dòng 1 chứa nn. Dòng 2 chứa a1,…,ana_1,\ldots,a_n.

Output

In sáu số f1,f2,…,f6f_1,f_2,\ldots,f_6.

Subtask

Subtask 1 (20 điểm): 1≤n≤501\le n\le 50; ai∈{1,2,3,4,5,6}a_i\in\{1,2,3,4,5,6\}.

Subtask 2 (30 điểm): 1≤n≤50001\le n\le 5000; ai∈{1,2,3,4,5,6}a_i\in\{1,2,3,4,5,6\}.

Subtask 3 (50 điểm): 1≤n≤1000001\le n\le 100000; ai∈{1,2,3,4,5,6}a_i\in\{1,2,3,4,5,6\}.

Ví dụ

Input

8
1 6 2 6 6 3 1 4

Output

2 1 1 1 0 3

Giải thích

Các giá trị được tính trực tiếp theo định nghĩa của đề; ví dụ này đồng thời minh họa đúng cận chỉ số của phép quét mảng.