#CCBCHBA0000126. Đếm số nguyên tố trong [L,R] (Count Primes in an Interval)

Đếm số nguyên tố trong [L,R] (Count Primes in an Interval)

Đếm số nguyên tố trong [L,R] (Count Primes in an Interval)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho hai số nguyên L,RL,R với 0≤L≤R≤200000\le L\le R\le20000. Đếm các số nguyên tố trong đoạn đóng [L,R][L,R]. Số nguyên tố là số nguyên lớn hơn 1 có đúng hai ước dương là 1 và chính nó. Không tính 0 hoặc 1 là số nguyên tố. Bài này giải bằng vòng lặp kiểm ước trực tiếp; không cần sàng hay mảng.

Input

Một dòng chứa LL và RR, phân tách bằng dấu cách.

Output

In một số nguyên là số lượng số nguyên tố trong đoạn.

Subtask

  • Subtask 1 (20%): 0≤L≤R≤1000\le L\le R\le 100.

  • Subtask 2 (30%): 0≤L≤R≤20000\le L\le R\le 2000.

  • Subtask 3 (50%): 0≤L≤R≤200000\le L\le R\le 20000.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input:

0 10

Output:

4

Giải thích:

Trong [0,10] chỉ đếm số >=2 không có ước từ 2 đến căn bậc hai.

Ví dụ 2

Input:

1 1

Output:

0

Giải thích:

Trong [1,1] chỉ đếm số >=2 không có ước từ 2 đến căn bậc hai.