#CCBCHBA0000126. Đếm số nguyên tố trong [L,R] (Count Primes in an Interval)
Đếm số nguyên tố trong [L,R] (Count Primes in an Interval)
Đếm số nguyên tố trong [L,R] (Count Primes in an Interval)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Cho hai số nguyên với . Đếm các số nguyên tố trong đoạn đóng . Số nguyên tố là số nguyên lớn hơn 1 có đúng hai ước dương là 1 và chính nó. Không tính 0 hoặc 1 là số nguyên tố. Bài này giải bằng vòng lặp kiểm ước trực tiếp; không cần sàng hay mảng.
Input
Một dòng chứa và , phân tách bằng dấu cách.
Output
In một số nguyên là số lượng số nguyên tố trong đoạn.
Subtask
-
Subtask 1 (20%): .
-
Subtask 2 (30%): .
-
Subtask 3 (50%): .
Ví dụ
Ví dụ 1
Input:
0 10
Output:
4
Giải thích:
Trong [0,10] chỉ đếm số >=2 không có ước từ 2 đến căn bậc hai.
Ví dụ 2
Input:
1 1
Output:
0
Giải thích:
Trong [1,1] chỉ đếm số >=2 không có ước từ 2 đến căn bậc hai.