#CCBCHBA0000124. Trung bình của nhiều dãy (Average of Several Number Lists)

Trung bình của nhiều dãy (Average of Several Number Lists)

Trung bình của nhiều dãy (Average of Several Number Lists)

Nguồn: Schaum’s Outline of Programming with C

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho tt dãy số thực. Với mỗi dãy, biết số phần tử nn và các giá trị x1,x2,…,xnx_1,x_2,\ldots,x_n. Hãy tính trung bình cộng của từng dãy theo đúng thứ tự đầu vào: A=(x1+⋯+xn)/nA=(x_1+\cdots+x_n)/n. In mỗi trung bình trên một dòng, đúng hai chữ số thập phân. Quy tắc làm tròn: đến phần trăm gần nhất; nếu đúng ở giữa hai giá trị, chọn giá trị có trị tuyệt đối lớn hơn (làm tròn xa 0). Khi giá trị làm tròn bằng 0, in 0.00 (không in -0.00).

Input

Dòng đầu chứa số nguyên tt. Trong mỗi dòng tiếp theo, số đầu tiên là số nguyên nn, sau đó là đúng nn số thực của dãy đó, cách nhau bằng một dấu cách. Có đúng tt dòng dữ liệu dãy. Mỗi số thực có tối đa hai chữ số sau dấu chấm thập phân.

Output

In đúng tt dòng, mỗi dòng là trung bình của một dãy, có đúng hai chữ số sau dấu chấm.

Subtask

  • Subtask 1 (20%): 1≤t≤31\le t\le 3; 1≤n≤301\le n\le 30 mỗi dãy; −1000≤xi≤1000-1000\le x_i\le1000, tối đa hai chữ số thập phân.

  • Subtask 2 (30%): 1≤t≤201\le t\le 20; 1≤n≤2001\le n\le 200 mỗi dãy; −1000≤xi≤1000-1000\le x_i\le1000, tối đa hai chữ số thập phân.

  • Subtask 3 (50%): 1≤t≤1001\le t\le 100; 1≤n≤10001\le n\le 1000 mỗi dãy; −1000≤xi≤1000-1000\le x_i\le1000, tối đa hai chữ số thập phân.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input:

2
3
1 2 3
2
-0.25 0.25

Output:

2.00
0.00

Giải thích:

Đối với từng dãy, tính tổng độc lập rồi chia cho số lượng phần tử; in trung bình với hai chữ số thập phân.

Ví dụ 2

Input:

1
4
1.00 2.00 3.00 6.00

Output:

3.00

Giải thích:

Đối với từng dãy, tính tổng độc lập rồi chia cho số lượng phần tử; in trung bình với hai chữ số thập phân.