#CCBCHBA0000041. Positive Numbers (Positive Numbers)

Positive Numbers (Positive Numbers)

Positive Numbers (Positive Numbers)

Nguồn: beecrowd

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Đọc đúng sáu số thực và đếm các số lớn hơn 0. Giữ nguyên hậu tố xuất chính thức tiếng Bồ Đào Nha.

Input

Sáu số thực; phiên bản PHOJ Extended dùng các giá trị có đúng một chữ số thập phân, |x|<=1000.

Output

Một dòng: <dem> valores positivos.

Subtask

  • Subtask 1 (20%): Sáu số, |x|<=10.
  • Subtask 2 (30%): Sáu số, |x|<=100.
  • Subtask 3 (50%): Sáu số, |x|<=1000.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

7.0
-5.0
6.0
-3.4
4.6
12.0

Output

4 valores positivos

Giải thích

7,6,4.6,12 dương; hai số âm bỏ qua.

Ví dụ 2

Input

0.0
-1.0
-2.0
-3.0
-4.0
-5.0

Output

0 valores positivos

Giải thích

Số 0 không dương.