#CCBCHBA0000030. Even or Odd (Even or Odd)

Even or Odd (Even or Odd)

Even or Odd (Even or Odd)

Nguồn: beecrowd

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Đọc n số nguyên, in một nhãn cho từng số. Nếu x=0, chỉ in NULL. Nếu khác 0, in EVEN hoặc ODD, một dấu cách, rồi POSITIVE hoặc NEGATIVE.

Input

n trong [1,9999], tiếp theo n số nguyên với ∣x∣≤9999999|x|\le9999999 (miền theo PDF và bản Extended).

Output

n dòng: NULL, EVEN POSITIVE, EVEN NEGATIVE, ODD POSITIVE hoặc ODD NEGATIVE.

Subtask

  • Subtask 1 (20%): n≤5n\le5, ∣ai∣≤10|a_i|\le10.
  • Subtask 2 (30%): n≤100n\le100, ∣ai∣≤1000|a_i|\le1000.
  • Subtask 3 (50%): n≤9999n\le9999, ∣ai∣≤9999999|a_i|\le9999999.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

4
-5
0
3
-4

Output

ODD NEGATIVE
NULL
ODD POSITIVE
EVEN NEGATIVE

Giải thích

-5 lẻ âm; 0 chỉ NULL; 3 lẻ dương; -4 chẵn âm.