#SGM0000003. Biến trở (Potentiometers)

Biến trở (Potentiometers)

Biến trở (Potentiometers)

Nguồn: UVa

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Có NN biến trở được xếp theo thứ tự từ 11 đến NN. Giá trị của mỗi biến trở là điện trở của nó, tính bằng Ohm. Tổng điện trở trên một đoạn liên tiếp bằng tổng các giá trị trong đoạn đó. Bạn cần xử lý các thao tác thay đổi một biến trở và đo tổng điện trở trên một đoạn.

Input

  • Dòng đầu chứa hai số nguyên NN và QQ: số biến trở và số thao tác.
  • Dòng thứ hai chứa NN số nguyên là các điện trở ban đầu, mỗi giá trị từ 00 đến 10001000.
  • Mỗi trong QQ dòng tiếp theo là S x r để đặt biến trở xx thành rr, hoặc M x y để đo tổng điện trở từ vị trí xx đến yy, với 1≤x≤y≤N1 \le x \le y \le N.

Output

Với mỗi thao tác M, in tổng điện trở trên đoạn tương ứng.

Subtask

  • Subtask 1 — 20%: 1≤N,Q≤10001 \le N,Q \le 1000.
  • Subtask 2 — 30%: 1≤N,Q≤500001 \le N,Q \le 50000.
  • Subtask 3 — 50%: 1≤N,Q≤2000001 \le N,Q \le 200000.

Ví dụ

Input

3 6
100 100 100
M 1 1
M 1 3
S 2 200
M 1 2
S 3 0
M 2 3

Output

100
300
300
200

Giải thích

Ba biến trở ban đầu đều có giá trị 100100. Hai phép đo đầu cho 100100 và 300300. Sau khi đặt vị trí 22 thành 200200, tổng trên [1,2][1,2] là 100+200=300100+200=300. Cuối cùng đặt vị trí 33 thành 00, nên tổng trên [2,3][2,3] là 200+0=200200+0=200.