#PCBTAM0000016. Nhãn số và đơn vị (Labeled Number and Unit)

Nhãn số và đơn vị (Labeled Number and Unit)

Nhãn số và đơn vị (Labeled Number and Unit)

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho ba thông tin: nhãn văn bản ss, số nguyên không âm nn và đơn vị đo uu. Hãy tạo một dòng hiển thị theo thứ tự: nhãn, dấu hai chấm :, một dấu cách, cách viết thập phân của nn, một dấu cách, rồi đơn vị.

Không tự sửa chữ hoa, chữ thường hoặc khoảng trắng đã có bên trong hai trường văn bản.

Input

Dòng thứ nhất chứa nhãn ss. Dòng thứ hai chứa số nguyên nn. Dòng thứ ba chứa đơn vị uu. Nhãn và đơn vị không chứa tab.

Output

In đúng một dòng theo mẫu nhãn: số đơn_vị. Chỉ thêm hai dấu cách phân cách: một sau dấu hai chấm và một giữa số với đơn vị.

Subtask

  • Subtask 1 (100 điểm): 1≤∣s∣≤401\le |s|\le40; 1≤∣u∣≤101\le |u|\le10 ký tự; 0≤n≤1060\le n\le10^6.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

Quang duong
125
km

Output

Quang duong: 125 km

Giải thích. Dùng nhãn Quang duong, số 125125 và đơn vị km để tạo Quang duong: 125 km.

Ví dụ 2

Input

Khoi luong
0
kg

Output

Khoi luong: 0 kg

Giải thích. Số 00 vẫn phải được in dưới dạng chữ số 0 giữa nhãn và đơn vị.

Ví dụ 3

Input

Số lượng
7
cái

Output

Số lượng: 7 cái

Giải thích. Dấu tiếng Việt trong Số lượng và cái được giữ nguyên; chỉ thêm : và một dấu cách trước đơn vị.