#PCBTAM0000012. Độ dài sau khi ghép (Length after Concatenation)

Độ dài sau khi ghép (Length after Concatenation)

Độ dài sau khi ghép (Length after Concatenation)

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho hai chuỗi aa và bb. Hãy ghép bb ngay sau aa mà không chèn thêm bất kỳ ký tự nào. Sau đó xác định độ dài của chuỗi thứ nhất, chuỗi thứ hai và chuỗi vừa ghép.

Các dấu cách vốn có trong mỗi chuỗi vẫn được tính vào độ dài; ký tự xuống dòng giữa hai dòng dữ liệu không thuộc chuỗi ghép.

Input

Dòng thứ nhất chứa aa; dòng thứ hai chứa bb. Hai dòng có thể rỗng.

Output

In ba số nguyên trên cùng một dòng, lần lượt là độ dài aa, độ dài bb và độ dài chuỗi abab. Các số cách nhau bằng một dấu cách.

Subtask

  • Subtask 1 (100 điểm): 0≤∣a∣,∣b∣≤1000\le |a|,|b|\le100 ký tự Unicode.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

ab
cde

Output

2 3 5

Giải thích. ab dài 22, cde dài 33; nối trực tiếp được chuỗi 55 ký tự.

Ví dụ 2

Input


X

Output

0 1 1

Giải thích. Chuỗi đầu rỗng có độ dài 00, chuỗi sau X dài 11, tổng là 11.

Ví dụ 3

Input

Đ
A B

Output

1 3 4

Giải thích. Đ là một ký tự Unicode, A B gồm ba ký tự; chuỗi ghép có 1+3=41+3=4 ký tự.