#PCBTAM0000011. Mã hồ sơ từ số thứ tự (Record Code)

Mã hồ sơ từ số thứ tự (Record Code)

Mã hồ sơ từ số thứ tự (Record Code)

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Một mã hồ sơ gồm tiền tố văn bản ss, dấu gạch ngang -, và số thứ tự không âm nn. Phần số phải có ít nhất bốn chữ số: nếu biểu diễn thập phân của nn ngắn hơn bốn chữ số, hãy thêm các chữ số 0 vào bên trái cho đủ.

Độ rộng bốn chữ số chỉ là tối thiểu. Khi nn có từ bốn chữ số trở lên, phải giữ nguyên toàn bộ chữ số.

Input

Dòng thứ nhất chứa tiền tố ss. Dòng thứ hai chứa số nguyên không âm nn.

Output

In mã hồ sơ trên một dòng theo thứ tự tiền tố, dấu -, rồi phần số đã đệm; không thêm dấu cách.

Subtask

  • Subtask 1 (100 điểm): 1≤∣s∣≤201\le |s|\le20; 0≤n≤1060\le n\le10^6; ss chỉ gồm chữ cái ASCII.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

TS
7

Output

TS-0007

Giải thích. Số thứ tự 77 được thêm ba số 0 thành 0007, rồi ghép với TS-.

Ví dụ 2

Input

A
1234

Output

A-1234

Giải thích. Số 12341234 đã đủ bốn chữ số, nên mã là A-1234.

Ví dụ 3

Input

ID
10000

Output

ID-10000

Giải thích. Số 1000010000 có năm chữ số nên không bị cắt; kết quả là ID-10000.