#PCBTAM0000007. Mã Unicode của ký tự (Unicode Code Point)
Mã Unicode của ký tự (Unicode Code Point)
Mã Unicode của ký tự (Unicode Code Point)
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Mỗi ký tự Unicode có một mã số nguyên gọi là điểm mã Unicode (code point). Chẳng hạn, chữ A mang mã , còn chữ Đ mang mã .
Cho một ký tự . Hãy xác định điểm mã Unicode của ký tự đó, không phải số byte dùng để mã hóa ký tự trong UTF-8.
Input
Một dòng chứa đúng một ký tự Unicode , không tính ký tự xuống dòng kết thúc.
Output
In một số nguyên thập phân bằng điểm mã Unicode của .
Subtask
- Subtask 1 (100 điểm): là một ký tự Unicode hiển thị hợp lệ trong bộ dữ liệu, gồm các ký tự ASCII in được và ký tự tiếng Việt hoặc ký tự Unicode được cung cấp.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
A
Output
65
Giải thích. Ký tự A có điểm mã Unicode , nên in 65.
Ví dụ 2
Input
0
Output
48
Giải thích. Ký tự chữ số 0 có điểm mã Unicode , khác với giá trị số nguyên .
Ví dụ 3
Input
Đ
Output
272
Giải thích. Ký tự Đ có điểm mã U+0110, tương ứng số thập phân .