#PCBSAU0000038. Tab và xuống dòng (Tabs and Newlines)
Tab và xuống dòng (Tabs and Newlines)
Tab và xuống dòng (Tabs and Newlines)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Cho hai chuỗi . Dòng kết quả thứ nhất đặt đúng một ký tự tab (\t) giữa chúng; dòng kết quả thứ hai đặt đúng một dấu cách. Hai lệnh print tạo hai dòng riêng.
Input
Dòng 1 chứa nguyên văn ; dòng 2 chứa nguyên văn .
Output
Hai dòng lần lượt là a\tb và a b. Ký tự tab không được thay bằng dấu cách.
Subtask
- Subtask 1 — 100 điểm: ký tự Unicode.
Ví dụ
Input
A
B
Output
A B
A B
Giải thích
Dòng đầu có một ký tự tab giữa A và B (không phải bốn dấu cách); dòng sau chứa dấu cách thường.