#PCBSAU0000027. Căn lề và độ rộng trường (Field Width and Alignment)

Căn lề và độ rộng trường (Field Width and Alignment)

Căn lề và độ rộng trường (Field Width and Alignment)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho số thực xx. In số đó với hai chữ số thập phân trong một trường rộng đúng 16 ký tự, lần lượt căn trái, căn phải và căn giữa. Hai dấu | đánh dấu biên trường trên mỗi dòng.

Input

Một dòng chứa số thực xx.

Output

Ba dòng, mỗi dòng dạng |<trường 16 ký tự>|, lần lượt căn trái, phải và giữa. Mọi khoảng trắng có ý nghĩa.

Subtask

  • Subtask 1 — 100 điểm: −1000≤x≤1000-1000\le x\le1000; xx là bội của 1/81/8.

Ví dụ

Input

12.5

Output

|12.50           |
|           12.50|
|     12.50      |

Giải thích

12.50 dài 5 ký tự nên cần 16−5=1116-5=11 khoảng trắng. Căn trái đặt 11 dấu cách phía sau, căn phải phía trước, căn giữa đặt 5 trước và 6 sau.