#PCBSAU0000014. Giờ, phút và giây (Hours Minutes and Seconds)

Giờ, phút và giây (Hours Minutes and Seconds)

Giờ, phút và giây (Hours Minutes and Seconds)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho tổng số giây tt không âm, biểu diễn thành số giờ trọn, số phút còn lại và số giây cuối. Một giờ có 36003600 giây, một phút có 6060 giây.

Input

Một dòng chứa số nguyên tt tính bằng giây.

Output

In ba số nguyên h,m,sh,m,s trên một dòng, phân cách bằng một dấu cách.

Subtask

  • Subtask 1 — 100 điểm: 0≤t≤1090\le t\le10^9.

Ví dụ

Input

3661

Output

1 1 1

Giải thích

3661//3600=13661//3600=1 giờ. Còn 3661%3600=613661\%3600=61 giây; từ đó 61//60=161//60=1 phút và 61%60=161\%60=1 giây.