#PCBNAM0000012. Đối chiếu N bằng len (Compare Declared and Actual Counts)
Đối chiếu N bằng len (Compare Declared and Actual Counts)
Đối chiếu N bằng len (Compare Declared and Actual Counts)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Dòng đầu khai báo số lượng . Dòng thứ hai chứa đúng số nguyên, mỗi số có thể có dấu và các số cách nhau bởi một hoặc nhiều ký tự whitespace. Hãy in số lượng khai báo và số phần tử thực tế sau khi tách, chuyển kiểu dữ liệu.
Input
Dòng 1 chứa số nguyên . Dòng 2 chứa đúng số nguyên , ngăn cách bởi whitespace.
Output
In hai số nguyên và số phần tử thực tế, cách nhau bởi đúng một dấu cách.
Subtask
- Subtask 1 — 100 điểm: ; cho mỗi . Miền giá trị phần tử là giới hạn riêng của bản Extended.
Ví dụ
Input
3
1 2 3
Output
3 3
Giải thích
Dòng đầu cho . Dòng thứ hai được split() thành đúng ba token 1, 2, 3. Sau map(int, ...) và list(...), danh sách values chứa ba số nguyên. Vì len(values)=3, chương trình in 3 3. Không đếm độ dài văn bản 1 2 3 vì dấu cách cũng là ký tự.