#PCBNAM0000012. Đối chiếu N bằng len (Compare Declared and Actual Counts)

Đối chiếu N bằng len (Compare Declared and Actual Counts)

Đối chiếu N bằng len (Compare Declared and Actual Counts)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Dòng đầu khai báo số lượng NN. Dòng thứ hai chứa đúng NN số nguyên, mỗi số có thể có dấu và các số cách nhau bởi một hoặc nhiều ký tự whitespace. Hãy in số lượng khai báo NN và số phần tử thực tế sau khi tách, chuyển kiểu dữ liệu.

Input

Dòng 1 chứa số nguyên NN. Dòng 2 chứa đúng NN số nguyên A1,A2,…,ANA_1,A_2,\ldots,A_N, ngăn cách bởi whitespace.

Output

In hai số nguyên NN và số phần tử thực tế, cách nhau bởi đúng một dấu cách.

Subtask

  • Subtask 1 — 100 điểm: 1≤N≤1001\le N\le100; −109≤Ai≤109-10^9\le A_i\le10^9 cho mỗi 1≤i≤N1\le i\le N. Miền giá trị phần tử là giới hạn riêng của bản Extended.

Ví dụ

Input

3
1 2 3

Output

3 3

Giải thích

Dòng đầu cho N=3N=3. Dòng thứ hai được split() thành đúng ba token 1, 2, 3. Sau map(int, ...) và list(...), danh sách values chứa ba số nguyên. Vì len(values)=3, chương trình in 3 3. Không đếm độ dài văn bản 1 2 3 vì dấu cách cũng là ký tự.