#PCBNAM0000010. Kích thước và dãy số nguyên (Array Size and Integers)
Kích thước và dãy số nguyên (Array Size and Integers)
Kích thước và dãy số nguyên (Array Size and Integers)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Cho số lượng phần tử trên dòng đầu và đúng số nguyên trên dòng thứ hai. Hãy in trên một dòng, sau đó in lại toàn bộ phần tử trên dòng tiếp theo, giữ nguyên thứ tự và số lần xuất hiện của mỗi giá trị.
Input
Dòng 1 chứa số nguyên . Dòng 2 chứa đúng số nguyên ngăn cách bởi whitespace.
Output
Dòng 1 in . Dòng 2 in , các giá trị cách nhau bởi đúng một dấu cách.
Subtask
- Subtask 1 — 100 điểm: ; với mọi .
Ví dụ
Input
5
3 1 4 1 5
Output
5
3 1 4 1 5
Giải thích
Dòng đầu cho biết . Dòng thứ hai tách thành năm token 3, 1, 4, 1, 5. Sau map(int, ...), danh sách chứa năm số nguyên theo đúng thứ tự đó. Chương trình in 5 ở dòng đầu; ở dòng tiếp theo, print(*values) trải năm phần tử ra thành năm đối số nên thu được 3 1 4 1 5.