#PCBNAM0000010. Kích thước và dãy số nguyên (Array Size and Integers)

Kích thước và dãy số nguyên (Array Size and Integers)

Kích thước và dãy số nguyên (Array Size and Integers)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho số lượng phần tử NN trên dòng đầu và đúng NN số nguyên trên dòng thứ hai. Hãy in NN trên một dòng, sau đó in lại toàn bộ NN phần tử trên dòng tiếp theo, giữ nguyên thứ tự và số lần xuất hiện của mỗi giá trị.

Input

Dòng 1 chứa số nguyên NN. Dòng 2 chứa đúng NN số nguyên A1,A2,…,ANA_1,A_2,\ldots,A_N ngăn cách bởi whitespace.

Output

Dòng 1 in NN. Dòng 2 in A1,A2,…,ANA_1,A_2,\ldots,A_N, các giá trị cách nhau bởi đúng một dấu cách.

Subtask

  • Subtask 1 — 100 điểm: 1≤N≤201 \le N \le 20; −109≤Ai≤109-10^9 \le A_i \le 10^9 với mọi 1≤i≤N1 \le i \le N.

Ví dụ

Input

5
3 1 4 1 5

Output

5
3 1 4 1 5

Giải thích

Dòng đầu cho biết N=5N=5. Dòng thứ hai tách thành năm token 3, 1, 4, 1, 5. Sau map(int, ...), danh sách chứa năm số nguyên theo đúng thứ tự đó. Chương trình in 5 ở dòng đầu; ở dòng tiếp theo, print(*values) trải năm phần tử ra thành năm đối số nên thu được 3 1 4 1 5.