#PCBBAY0000046. Kilomet sang mét (Kilometres to Metres)

Kilomet sang mét (Kilometres to Metres)

Kilomet sang mét (Kilometres to Metres)

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho quãng đường kmkm tính bằng kilômét. Biết 11 kilômét bằng 10001000 mét, hãy tính số mét tương ứng m=1000⋅kmm=1000\cdot km. In kết quả với đúng 2 chữ số sau dấu chấm.

Input

Dòng duy nhất chứa quãng đường thực kmkm tính bằng kilômét.

Output

In quãng đường sau đổi ra mét với đúng 2 chữ số sau dấu chấm.

Subtask

  • Subtask 1 (100 điểm): 0≤km≤1090\le km\le10^9.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

1.5

Output

1500.00

Giải thích. Thay các số 1.5 vào công thức km × 1000 thu được giá trị khoảng 1500. Theo định dạng đầu ra yêu cầu, chương trình in 1500.00.

Ví dụ 2

Input

0

Output

0.00

Giải thích. Thay các số 0 vào công thức km × 1000 thu được giá trị khoảng 0. Theo định dạng đầu ra yêu cầu, chương trình in 0.00.

Ví dụ 3

Input

12.345

Output

12345.00

Giải thích. Thay các số 12.345 vào công thức km × 1000 thu được giá trị khoảng 12345. Theo định dạng đầu ra yêu cầu, chương trình in 12345.00.