#PCBBAY0000018. Định dạng căn trái trong trường rộng 12 (Left Alignment in Width 12)
Định dạng căn trái trong trường rộng 12 (Left Alignment in Width 12)
Định dạng căn trái trong trường rộng 12 (Left Alignment in Width 12)
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Cho một số thực . Định dạng thành chuỗi có đúng 2 chữ số sau dấu chấm, rồi đặt vào trường có độ rộng tối thiểu 12 ký tự. Căn trái và chèn dấu cách ở bên phải cho đủ độ rộng. Đặt ký tự | ở cả hai đầu; các dấu cách là một phần của kết quả.
Input
Dòng duy nhất chứa số thực .
Output
In một dòng theo dạng |field|, trong đó field căn trái trong độ rộng tối thiểu 12 ký tự. Giữ nguyên dấu cách đệm.
Subtask
- Subtask 1 (100 điểm): .
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
12.5
Output
|12.50 |
Giải thích. Số thực được định dạng thành 12.50. Trường rộng 12 ký tự có 0 dấu cách ở trái và 7 dấu cách ở phải; hai dấu | giúp nhận ra các khoảng trắng trong |12.50 |.
Ví dụ 2
Input
-3.25
Output
|-3.25 |
Giải thích. Số thực được định dạng thành -3.25. Trường rộng 12 ký tự có 0 dấu cách ở trái và 7 dấu cách ở phải; hai dấu | giúp nhận ra các khoảng trắng trong |-3.25 |.
Ví dụ 3
Input
123456.7
Output
|123456.70 |
Giải thích. Số thực được định dạng thành 123456.70. Trường rộng 12 ký tự có 0 dấu cách ở trái và 3 dấu cách ở phải; hai dấu | giúp nhận ra các khoảng trắng trong |123456.70 |.