#GD0000020. Bộ chứng minh tham lam (Greedy Proof Set)

    ID: 1317 Loại: Thông thường 2000ms 256MiB Tried: 0 Đã chấp nhận: 0 Độ khó: 1 Đăng bởi: Nhãn>Greedy AlgorithmsGreedy proof techniquesExchange argumentsSorting and SearchingBasic mathematics

Bộ chứng minh tham lam (Greedy Proof Set)

Bộ chứng minh tham lam (Greedy Proof Set)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Bài gồm bốn tình huống độc lập để luyện nhận dạng lựa chọn tham lam. (A) Chọn đúng KK giá nhỏ nhất trong một dãy và in tổng. (B) Chọn ít phần tử nhất trong các dung lượng để tổng đạt ít nhất TT. (C) Đổi số tiền VV bằng các tờ 1,5,10,20,1001,5,10,20,100 với số tờ ít nhất. (D) Từ một chuỗi nhị phân không có số 00 đầu, xóa đúng một bit để giá trị còn lại lớn nhất. Hãy in đáp án của bốn phần theo thứ tự.

Input

Phần A: một dòng nA,Kn_A,K, rồi một dòng nAn_A giá. Phần B: một dòng nB,Tn_B,T, rồi một dòng nBn_B dung lượng, bảo đảm tổng đủ TT. Phần C: một dòng chứa VV. Phần D: một dòng chứa chuỗi nhị phân ss.

Output

In bốn dòng: tổng nhỏ nhất của A; số phần tử ít nhất của B; số tờ ít nhất của C; chuỗi lớn nhất của D.

Subtask

Các giới hạn chung:

  • 1≤K≤nA≤10001 \le K \le n_A \le 1000.

  • 1≤pi≤1061 \le p_i \le 10^6.

  • 1≤nB≤10001 \le n_B \le 1000, 1≤T≤1091 \le T \le 10^9.

  • 1≤bi≤1091 \le b_i \le 10^9, ∑bi≥T\sum b_i \ge T.

  • 1≤V≤1091 \le V \le 10^9.

  • 2≤∣s∣≤1052 \le |s| \le 10^5.

  • Subtask 1 (20 điểm): nA,nB≤20n_A,n_B \le 20, ∣s∣≤20|s| \le 20

  • Subtask 2 (30 điểm): nA,nB≤200n_A,n_B \le 200, ∣s∣≤5000|s| \le 5000

  • Subtask 3 (50 điểm): Không có ràng buộc bổ sung.

Ví dụ

Input

5 3
8 2 5 1 4
4 10
6 4 3 2
43
110010

Output

7
2
5
11010

Giải thích

A: 1+2+4=71+2+4=7. B: hai dung lượng lớn nhất 6+4=106+4=10, nên cần 22. C: 43=20+20+1+1+143=20+20+1+1+1, cần 55 tờ. D: xóa chữ số 0 đầu tiên để được 11010.