#CT0000063. Nhiều truy vấn đếm số chính phương (Multiple Perfect-Square Count Queries)

Nhiều truy vấn đếm số chính phương (Multiple Perfect-Square Count Queries)

Nhiều truy vấn đếm số chính phương (Multiple Perfect-Square Count Queries)

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho QQ đoạn số nguyên. Truy vấn thứ ii được xác định bởi hai số nguyên dương LiL_i và RiR_i với Li≤RiL_i \le R_i.

Với mỗi truy vấn, hãy xác định số lượng số chính phương thuộc đoạn [Li,Ri][L_i,R_i]. Các truy vấn độc lập với nhau và phải được trả lời theo đúng thứ tự xuất hiện trong dữ liệu vào.

Input

Dòng đầu chứa số nguyên dương QQ là số lượng truy vấn.

QQ dòng tiếp theo, dòng thứ ii chứa hai số nguyên dương LiL_i và RiR_i.

Output

In ra QQ dòng. Dòng thứ ii chứa số lượng số chính phương thuộc đoạn [Li,Ri][L_i,R_i].

Subtask

  • Subtask 1 (20%): 1≤Q≤1001 \le Q \le 100 và 1≤Li≤Ri≤1061 \le L_i \le R_i \le 10^6.
  • Subtask 2 (30%): 1≤Q≤2⋅1051 \le Q \le 2\cdot10^5 và 1≤Li≤Ri≤10121 \le L_i \le R_i \le 10^{12}.
  • Subtask 3 (50%): 1≤Q≤2⋅1051 \le Q \le 2\cdot10^5 và 1≤Li≤Ri≤10181 \le L_i \le R_i \le 10^{18}.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

4
1 10
15 35
36 36
37 63

Output

3
2
1
1

Giải thích

Bốn đoạn lần lượt chứa các số chính phương {1,4,9}\{1,4,9\}, {16,25}\{16,25\}, {36}\{36\} và {49}\{49\}. Vì vậy bốn kết quả lần lượt là 3,2,1,13,2,1,1.

Ví dụ 2

Input

4
1 1
2 3
99 100
100 121

Output

1
0
1
2

Giải thích

Đoạn [1,1][1,1] chứa 11; đoạn [2,3][2,3] không chứa số chính phương; đoạn [99,100][99,100] chỉ chứa 100100; đoạn [100,121][100,121] chứa 100100 và 121121.

Ví dụ 3

Input

3
1000000000000000000 1000000000000000000
999999998000000001 1000000000000000000
999999998000000002 999999999999999999

Output

1
2
0

Giải thích

Hai số chính phương liên tiếp sát biên trên là (109−1)2=999999998000000001(10^9-1)^2=999999998000000001 và (109)2=1018(10^9)^2=10^{18}. Truy vấn thứ nhất chứa số thứ hai; truy vấn thứ hai chứa cả hai; truy vấn thứ ba nằm hoàn toàn giữa chúng nên không chứa số chính phương.