#CCBOTPBA0000060. Đếm số đối xứng trong đoạn (Count Palindromic Numbers in an Interval)
Đếm số đối xứng trong đoạn (Count Palindromic Numbers in an Interval)
Đếm số đối xứng trong đoạn (Count Palindromic Numbers in an Interval)
Nguồn: Phước Hưng OJ
Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended
Đề bài
Một số nguyên không âm được gọi là số đối xứng nếu dãy chữ số thập phân của nó đọc từ trái sang phải giống hệt khi đọc từ phải sang trái. Ví dụ, , , và là số đối xứng, còn và không phải. Cho hai số nguyên và với . Hãy đếm các số đối xứng thuộc đoạn đóng , tính cả hai đầu. Số được tính là số đối xứng.
Input
Một dòng chứa hai số nguyên và , theo thứ tự đó.
Output
In một số nguyên: số lượng số đối xứng trong đoạn .
Subtask
- Subtask 1 (20%): .
- Subtask 2 (30%): .
- Subtask 3 (50%): .
Ví dụ
Ví dụ 1
Input:
0 11
Output:
11
Giải thích: Các số từ đến đều đối xứng: có số. không đối xứng vì đảo chữ số được , tương ứng giá trị . Số đối xứng. Tổng cộng số.
Ví dụ 2
Input:
120 123
Output:
1
Giải thích: đảo thành , đảo thành , đảo thành , đảo thành . Chỉ số đạt yêu cầu nên in .
Ví dụ 3
Input:
0 0
Output:
1
Giải thích: Đoạn chỉ chứa số . Số có một chữ số, đọc xuôi hay ngược đều là ; kết quả bằng .