#CCBCHBAHAI0000069. Tổng từng cặp đối xứng (Sums of Symmetric Pairs)

    ID: 987 Loại: Thông thường 2000ms 256MiB Tried: 0 Đã chấp nhận: 0 Độ khó: 1 Đăng bởi: Nhãn>Programming language basicsStatic arraysIteration techniquesImplementation techniquesInteger arithmetic

Tổng từng cặp đối xứng (Sums of Symmetric Pairs)

Tổng từng cặp đối xứng (Sums of Symmetric Pairs)

Nguồn: Phước Hưng OJ

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Cho mảng số nguyên a0,a1,…,an−1a_0,a_1,\ldots,a_{n-1}. Đặt

k=⌊n2⌋.k=\left\lfloor\frac n2\right\rfloor.

Với mỗi 0≤i<k0\le i<k, tạo

bi=ai+an−1−i.b_i=a_i+a_{n-1-i}.

Nếu nn lẻ, phần tử giữa không có phần tử đối xứng khác; trong phiên bản PHOJ này ta giữ nguyên nó:

bk=ak.b_k=a_k.

Vì vậy độ dài mảng kết quả là

m=⌈n2⌉.m=\left\lceil\frac n2\right\rceil.

Hãy in b0,b1,…,bm−1b_0,b_1,\ldots,b_{m-1}.

Input

Dòng đầu chứa nn. Dòng thứ hai chứa nn số nguyên aia_i.

Output

In m=⌈n/2⌉m=\lceil n/2\rceil số nguyên của mảng bb trên một dòng.

Subtask

Subtask 1 (20 điểm): 1≤n≤101\le n\le10, ∣ai∣≤103|a_i|\le10^3.

Subtask 2 (30 điểm): 1≤n≤50001\le n\le5000, ∣ai∣≤106|a_i|\le10^6.

Subtask 3 (50 điểm): 1≤n≤2⋅1051\le n\le2\cdot10^5, ∣ai∣≤109|a_i|\le10^9.

Ví dụ

Input

7
2 5 -1 8 4 9 3

Output

5 14 3 8

Giải thích

b0=2+3=5b_0=2+3=5, b1=5+9=14b_1=5+9=14, b2=−1+4=3b_2=-1+4=3. Vì n=7n=7 lẻ nên giữ nguyên phần tử giữa a3=8a_3=8.