#CT00028. Chuẩn hóa nhãn (Label Normalization)

Chuẩn hóa nhãn (Label Normalization)

Chuẩn hóa nhãn (Label Normalization)

Phiên bản: Phước Hưng OJ Extended

Đề bài

Có NN bản ghi theo thứ tự 1,2,…,N1,2,\ldots,N. Bản ghi thứ ii đang mang nhãn AiA_i, với 1≤Ai≤M1\le A_i\le M.

Bạn được phép đổi nhãn của bản ghi ii thành một giá trị bất kỳ trong {1,2,…,M}\{1,2,\ldots,M\}. Nếu nhãn mới khác AiA_i thì phải trả chi phí CiC_i; nếu giữ nguyên nhãn thì chi phí bằng 00.

Sau khi hiệu chỉnh, gọi nhãn mới là B1,B2,…,BNB_1,B_2,\ldots,B_N. Dãy nhãn phải không giảm:

B1≤B2≤⋯≤BN.B_1\le B_2\le\cdots\le B_N.

Hãy tìm tổng chi phí nhỏ nhất để thu được một dãy nhãn không giảm.

Input

  • Dòng đầu chứa hai số nguyên N,MN,M.
  • Dòng thứ hai chứa NN số nguyên A1,A2,…,ANA_1,A_2,\ldots,A_N.
  • Dòng thứ ba chứa NN số nguyên C1,C2,…,CNC_1,C_2,\ldots,C_N.

Output

In một số nguyên duy nhất là tổng chi phí nhỏ nhất.

Subtask

  • Subtask 1 — 30%: 1≤N≤201\le N\le 20, 1≤M≤51\le M\le 5, 1≤Ai≤M1\le A_i\le M, 0≤Ci≤1090\le C_i\le 10^9.
  • Subtask 2 — 30%: 1≤N≤20001\le N\le 2000, 1≤M≤601\le M\le 60, 1≤Ai≤M1\le A_i\le M, 0≤Ci≤1090\le C_i\le 10^9.
  • Subtask 3 — 40%: 1≤N≤2⋅1051\le N\le 2\cdot 10^5, 1≤M≤601\le M\le 60, 1≤Ai≤M1\le A_i\le M, 0≤Ci≤1090\le C_i\le 10^9.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

5 3
3 1 2 1 3
5 2 4 1 3

Output

6

Giải thích

Có thể đổi dãy thành 1,1,2,2,31,1,2,2,3. Ta đổi bản ghi 11 với chi phí 55 và bản ghi 44 với chi phí 11.

Ví dụ 2

Input

4 4
1 2 2 4
8 7 6 5

Output

0

Giải thích

Dãy nhãn ban đầu đã không giảm.